Thông Tin - Nhật Bản Thông Tin Cơ Bản
        
Các loại tiền tệ lưu hành
2014/11/27 17:35 GMT+7
   Yên là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản (tiếng Nhật là 円 (En); tiếng Anh là Yen), ký hiệu là ¥ và có mã là JPY. Hiện tại yên gồm cả hình thức tiền kim loại (6 loại) lẫn tiền giấy (4 loại) do Ngân hàng Nhật Bản phát hành.
  Các loại tiền kim loại gồm đồng 1 yên, 5 yên, 10 yên, 50 yên, 100 yên và 500 yên.
  Các loại tiền giấy gồm tờ 1.000 yên, 2.000 yên, 5.000 yên và 10.000 yên.
  Giá trị của đồng yên hiện tại (23/04/2019) :  1USD = 110.42 JPY 
                                                                        1JPY = 210.69VND
(Giá trị quy đổi tiền tệ cập nhật mỗi ngày theo tỉ giá của ngân hàng Vietcombank)

Tiền kim loại:
   Trên mỗi đồng tiền có in giá trị, niên hiệu cùng năm phát hành đồng tiền. 
Chất lượng của các đồng tiền xu tương đối tốt, có những đồng đã hơn 30 năm tuổi nhưng vẫn còn mới.
   Đồng tiền xu được sử dụng khá rộng rãi trong đời sống hằng ngày. Riêng ở các máy bán hàng tự động chỉ sử dụng được những đồng 10 yên, 50 yên, 100 yên và 500 yên.

                                  Đồng tiền
             Đặc điểm
                      Đồng 1 yên                     

Đường kính ngoài: 20mm
Trọng lượng: 1g
Bề dày: khoảng 1.5mm
Chất liệu: nhôm
                     Đồng 5 yên                    

Đường kính ngoài: 22mm
Đường kính trong: 5mm
Trọng lượng: 3.75g
Bề dày: khoảng 1.5mm
Chất liệu: đồng thau
                Đồng 10 yên            

Đường kính ngoài: 23.5mm
Trọng lượng: 4.5g
Bề dày: khoảng 1.5mm
Chất liệu: đồng xanh
Đồng 50 yên 

Đường kính ngoài: 21mm
Đường kính trong: 4mm
Trọng lượng: 4g
Bề dày: khoảng 1.7mm
Chất liệu: đồng bạc
                Đồng 100 yên                

Đường kính: 22.6mm
Khối lượng: 4.8g
Bề dày: 1.7mm
Chất liệu: đồng bạc
                    Đồng 500 yên                  

Đường kính: 26.5mm
Khối lượng: 7g
Bề dày: 1.8mm
Chất liệu: đồng Niken
© wikipedia
 
Tiền giấy:
   Tiền giấy các loại 1.000, 5.000 và 10.000 yên được sử dụng rộng rãi, chỉ có loại 2.000 yên là hiếm khi thấy xuất hiện. Trên mỗi loại tiền, mặt trước in hình một danh nhân nổi tiếng gắn liền với sự phát triển của đất nước, mặt sau là những con vật hay danh lam thắng cảnh.
   Kích thước của các loại tiền giấy chênh lệch nhau không nhiều: 

Loại tiềnGiá trị VNDThời điểm phát hànhChiều dọcChiều ngangHình ảnh mặt trướcHình ảnh mặt sau
10.000JPY 2,106,90001/11/200476mm160mmDanh nhân Fukuzawa YukichiTượng chim phượng hoàng (chùa Byodo - Kyoto)
5.000JPY 1,053,45001/11/200476mm156mmDanh nhân Higuchi IchiyoHoa Iris (tác phẩm của danh họa Ogata Korin)
2.000JPY 421,38019/07/200076mm154mmCổng Shureimon ở OkinawaTiểu thuyết gia Murasaki Shibiku 
1.000JPY 210,69001/11/200475mm150mmDanh nhân Noguchi HideyoNúi Phú Sĩ và hoa anh đào
* Giá trị quy đổi tiền tệ cập nhật mỗi ngày theo tỉ giá của ngân hàng Vietcombank.

Hình ảnh các loại tiền giấy:

Theo wikipedia
TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN
86,148 từ, cụm từ
Từ tìm kiếm Thời gian
rac cu 11:53
giao hẹn 11:53
一緒にする 11:53
anh 11:53
vua vã¡Â»â€¹ 11:53
ỏe 11:53
nhin thay 11:53
Cam phuc 11:53
gom cụm 11:53
ä¸ æ„ æ‰“ã ¡ã ® 11:53
ngan rut 11:52
trã£Â£ã‚ ng an 11:52
hoan tra 11:52
mua sam 11:52
hồ nghi 11:52
Tiec tung 11:52
Nghiet 11:52
cua 11:52
うまや 11:52
dónrước 11:51
thuộclĩnh 11:51
Tinh_yeu 11:51
léo 11:51
nha su hoc 11:51
lẫn 11:51
若い女性を示して言う呼びかけ 11:51
nghin 11:50
le thuong 11:50
quần tụ 11:50
Giai thoAt 11:50
vélênmáybay 11:50
ã§â€ µã¦ÂµÂ 11:50
khang trang 11:50
giàng thắng 11:50
hã¡Â»Â a ã„‘ã£Â¢m 11:50
间隔を空ã‘ã‚‹ 11:49
chu y 11:49
nhoẹt 11:49
じっと見つめる 11:48
xươngcụt 11:48
chi chít 11:48
ã„\\'ã¡Â»â€¹a chã¡Â»â€° thã†Â° ã„\\'iã¡Â»â€¡n tã¡Â»Â­ 11:48
chậtvật 11:48
インタビューする 11:47
cai nao 11:47
chã¡Â»â€¢ngvã£Â³ 11:47
小声で 11:47
数量を決める 11:47
Tang hai 11:47
aã£Â£ã¢â‚¬Â ã£â€šã‚¡ 11:47
TIÊU ĐIỂM
Stress check - chế độ bảo vệ quyền lợi người lao động
2015/12/01 17:26
   Stress check là phương pháp đơn giản kiểm tra tình trạng stress bằng cách tổng hợp và phân tích kết quả của những câu hỏi trắc nghiệm ...
Chế độ quản lý mới thông qua "My Number"
2015/05/05 17:30
   "My Number" – 個人番号 (số cá nhân) là một dãy gồm 12 chữ số mà Chính phủ Nhật Bản sẽ cấp cho mỗi công dân cũng như những người nước n...
Nghĩa vụ tham gia bảo hiểm xe đạp
2015/04/23 15:20
   Những vụ tai nạn xe đạp có mức bồi thường cao liên tiếp xảy ra gần đây đã trở thành một vấn đề được quan tâm tại Nhật. Để hạn chế và n...
Chi phí du học
2014/12/30 17:53
   Tổng chi phí du học tại Nhật Bản ước tính vào khoảng 2.000.000JPY (khoảng 360.000.000VNĐ) cho mỗi năm học.   Số tiền bạ...
Những số điện thoại khẩn cấp tại Nhật Bản
2014/12/05 16:31
   Dưới đây là danh sách những số điện thoại khẩn cấp tại Nhật mà bạn nên ghi nhớ để có thể mau chóng gọi điện khi cần sự giúp đỡ. Khi xả...
Copyright ©2019 Bản quyền thuộc về Thông Tin Nhật Bản - TTNB
webiste: http://www.thongtin-nhatban.com
Lên đầu trang