Thông Tin - Nhật Bản Thông Tin Cơ Bản
        
Các loại tiền tệ lưu hành
2014/11/27 17:35 GMT+7
   Yên là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản (tiếng Nhật là 円 (En); tiếng Anh là Yen), ký hiệu là ¥ và có mã là JPY. Hiện tại yên gồm cả hình thức tiền kim loại (6 loại) lẫn tiền giấy (4 loại) do Ngân hàng Nhật Bản phát hành.
  Các loại tiền kim loại gồm đồng 1 yên, 5 yên, 10 yên, 50 yên, 100 yên và 500 yên.
  Các loại tiền giấy gồm tờ 1.000 yên, 2.000 yên, 5.000 yên và 10.000 yên.
  Giá trị của đồng yên hiện tại (07/09/2019) :  1USD = 106.80 JPY 
                                                                        1JPY = 217.79VND
(Giá trị quy đổi tiền tệ cập nhật mỗi ngày theo tỉ giá của ngân hàng Vietcombank)

Tiền kim loại:
   Trên mỗi đồng tiền có in giá trị, niên hiệu cùng năm phát hành đồng tiền. 
Chất lượng của các đồng tiền xu tương đối tốt, có những đồng đã hơn 30 năm tuổi nhưng vẫn còn mới.
   Đồng tiền xu được sử dụng khá rộng rãi trong đời sống hằng ngày. Riêng ở các máy bán hàng tự động chỉ sử dụng được những đồng 10 yên, 50 yên, 100 yên và 500 yên.

                                  Đồng tiền
             Đặc điểm
                      Đồng 1 yên                     

Đường kính ngoài: 20mm
Trọng lượng: 1g
Bề dày: khoảng 1.5mm
Chất liệu: nhôm
                     Đồng 5 yên                    

Đường kính ngoài: 22mm
Đường kính trong: 5mm
Trọng lượng: 3.75g
Bề dày: khoảng 1.5mm
Chất liệu: đồng thau
                Đồng 10 yên            

Đường kính ngoài: 23.5mm
Trọng lượng: 4.5g
Bề dày: khoảng 1.5mm
Chất liệu: đồng xanh
Đồng 50 yên 

Đường kính ngoài: 21mm
Đường kính trong: 4mm
Trọng lượng: 4g
Bề dày: khoảng 1.7mm
Chất liệu: đồng bạc
                Đồng 100 yên                

Đường kính: 22.6mm
Khối lượng: 4.8g
Bề dày: 1.7mm
Chất liệu: đồng bạc
                    Đồng 500 yên                  

Đường kính: 26.5mm
Khối lượng: 7g
Bề dày: 1.8mm
Chất liệu: đồng Niken
© wikipedia
 
Tiền giấy:
   Tiền giấy các loại 1.000, 5.000 và 10.000 yên được sử dụng rộng rãi, chỉ có loại 2.000 yên là hiếm khi thấy xuất hiện. Trên mỗi loại tiền, mặt trước in hình một danh nhân nổi tiếng gắn liền với sự phát triển của đất nước, mặt sau là những con vật hay danh lam thắng cảnh.
   Kích thước của các loại tiền giấy chênh lệch nhau không nhiều: 

Loại tiềnGiá trị VNDThời điểm phát hànhChiều dọcChiều ngangHình ảnh mặt trướcHình ảnh mặt sau
10.000JPY 2,177,90001/11/200476mm160mmDanh nhân Fukuzawa YukichiTượng chim phượng hoàng (chùa Byodo - Kyoto)
5.000JPY 1,088,95001/11/200476mm156mmDanh nhân Higuchi IchiyoHoa Iris (tác phẩm của danh họa Ogata Korin)
2.000JPY 435,58019/07/200076mm154mmCổng Shureimon ở OkinawaTiểu thuyết gia Murasaki Shibiku 
1.000JPY 217,79001/11/200475mm150mmDanh nhân Noguchi HideyoNúi Phú Sĩ và hoa anh đào
* Giá trị quy đổi tiền tệ cập nhật mỗi ngày theo tỉ giá của ngân hàng Vietcombank.

Hình ảnh các loại tiền giấy:

Theo wikipedia
TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN
86,156 từ, cụm từ
Từ tìm kiếm Thời gian
石っけん 06:29
���ӑ� 06:29
bãi bùn 06:29
ntah 06:29
06:29
việt ngữ 06:29
laotâm 06:29
con trai 06:29
ngẵng 06:29
自宅で監禁される 06:29
うごめく 06:29
Than cam 06:29
khêu 06:29
NướcTrời 06:29
Bat cap 06:29
ã£Â£ã†\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\'ã¢â‚¬Â¢ã£Â£ã†\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\'ã†\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\'ã£Â£ã†\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\'ã‹â€ ã£Â£ã†\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\' 06:29
tuc 06:29
Long thanh 06:29
tuoi 06:29
hanh phup 06:29
soo so 06:29
Dめい 06:28
規定 06:28
Secdulich 06:28
het den 06:28
cholã  06:28
su rong 06:28
明るい月 06:28
đút lót 06:28
ngaymo 06:28
văn đàn 06:28
phình phình 06:28
ao so 06:28
ranh gioi 06:28
Home 06:28
thidat 06:28
sa sut 06:28
tam thuoc 06:28
đâu vào đấy 06:28
vi khuan 06:28
sangsã¡ng 06:28
eo đất 06:28
biểudương 06:27
オフィスビル 06:27
chuyểnca 06:27
côgiảng 06:27
注意を払う 06:27
消費税 06:27
viên gan b 06:27
Cat giam 06:27
TIÊU ĐIỂM
Stress check - chế độ bảo vệ quyền lợi người lao động
2015/12/01 17:26
   Stress check là phương pháp đơn giản kiểm tra tình trạng stress bằng cách tổng hợp và phân tích kết quả của những câu hỏi trắc nghiệm ...
Chế độ quản lý mới thông qua "My Number"
2015/05/05 17:30
   "My Number" – 個人番号 (số cá nhân) là một dãy gồm 12 chữ số mà Chính phủ Nhật Bản sẽ cấp cho mỗi công dân cũng như những người nước n...
Nghĩa vụ tham gia bảo hiểm xe đạp
2015/04/23 15:20
   Những vụ tai nạn xe đạp có mức bồi thường cao liên tiếp xảy ra gần đây đã trở thành một vấn đề được quan tâm tại Nhật. Để hạn chế và n...
Chi phí du học
2014/12/30 17:53
   Tổng chi phí du học tại Nhật Bản ước tính vào khoảng 2.000.000JPY (khoảng 360.000.000VNĐ) cho mỗi năm học.   Số tiền bạ...
Những số điện thoại khẩn cấp tại Nhật Bản
2014/12/05 16:31
   Dưới đây là danh sách những số điện thoại khẩn cấp tại Nhật mà bạn nên ghi nhớ để có thể mau chóng gọi điện khi cần sự giúp đỡ. Khi xả...
Copyright ©2019 Bản quyền thuộc về Thông Tin Nhật Bản - TTNB
webiste: http://www.thongtin-nhatban.com
Lên đầu trang