Thông Tin - Nhật Bản Thông Tin Cơ Bản
        
Thông tin vật giá
2016/06/01 16:32 GMT+7
   Vật giá ở Nhật Bản tương đối cao bởi quốc gia này được đánh giá là một trong những nơi có mức sống cao trên thế giới. Phần lớn các mặt hàng được Nhật Bản nhập khẩu từ nước ngoài, đặc biệt là thực phẩm.

© Osamu Iwasaki / CC BY

   Để dễ hình dung và có cái nhìn khái quát hơn, xin mời các bạn tham khảo giá cả một số mặt hàng:

Mặt hàng
Giá cả (JPY)
Thành tiền (VND)
Mac Donald (set)
494~813
 107,736~177,307
KFC (set)
278~825
60,629~179,924
Mì Udon
300~600
65,427~130,854
Nước ngọt (500ml)
88~120
19,191~26,170
Café (185ml)
50~100
10,904~21,809
Nước khoáng (2000ml)
66~185
14,393~40,346
Sữa (1000ml)
89~250
19,410~210,904
Bia (lốc 6 lon 350ml)
556~695
121,258~151,572
Trà (600ml)
100~120
21,809~26,170
Gạo (10kg)
2680~5379
584,481~1,173,106
Bánh mì Sandwich
69~100
15,048~21,809
Thịt bò (100g)
158~398
 34,458~86,799
Thịt heo (100g)
128~178
27,915~38,820
Thịt gà (100g)
48~128
10,468~27,915
Trứng (10 trứng/hộp)
188
119,191
Cá
100~398
 21,809~86,799
Khoai tây (túi 500gr)
230
50,160
Cà chua (3 trái/hộp)
100~158
 21,809~34,458
Hành lá
118
25,734
Ớt chuông
158
34,458
Bắp cải nồi
68~100
 14,830~21,809
Nấm
126~138
27,479~30,096
Cam (trái)
68
 14,830
Bơ (trái)
98
21,372
Táo (trái)
78
 17,011
Chuối (túi)
88
19,191
Xăng (1l)
156~173
 34,022~37,729
Điện (1kWh)
 13~44
2,835~9,595
Nước (1m3)
45~220
9,814~47,979
Gas (1m3)
133~169
29,005~115,048
Internet (1 tháng)
1930~3650
 420,913~3610,904
Vé xe buýt
170~450
37,075~410,904
Cước taxi
・Giá mở cửa (2km đầu tiên)
・5km trên đồng hồ

660~730
1600~1720

143,939~159,205
1130,854~375,114
Vé xem phim
1000~1800
 218,090~392,562
Karaoke(1 người/giờ)
550~1750
 510,904~1710,904

* Giá tham khảo vào ngày 1/12/2015, chưa bao gồm thuế VAT.
* Giá trị quy đổi tiền tệ cập nhật mỗi ngày theo tỉ giá của ngân hàng Vietcombank.

    Hiện tại thuế VAT ở Nhật Bản là 8%, chính phủ đang xem xét việc tăng thuế từ tháng 10/2019 lên 10%.
   Các siêu thị thường có các đợt giảm giá các mặt hàng thực phẩm tươi sống, các món thức ăn nhanh chế biến sẵn… vào cuối ngày đến 50%. Ngoài ra còn có chế độ giảm giá vào các ngày cố định trong tháng (ví dụ siêu thị Aeon ngày 20 và 30 hàng tháng giảm giá tất cả các mặt hàng 5%...).
 + Bạn có thể tham khảo giá cả các mặt hàng tại đây
 + Link tìm kiếm các siêu thị trên cả nước.
Tổng hợp bởi thongtin-nhatban.com
TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN
86,226 từ, cụm từ
Từ tìm kiếm Thời gian
Chuyến 04/22
月初め 04/22
月初 04/22
月の頭 04/22
04/22
明太子 04/22
04/22
lấy đà 04/22
đắt đỏ 04/22
ひとりごと 04/22
SCU 04/22
せっかく 04/22
04/22
vinh 04/22
Làicập Diệp 04/22
vuốt 04/22
thiếu niên 04/22
少年 04/22
vạc 04/22
gọt 04/22
chuốt 04/22
chấn 04/22
thẳm 04/22
削る 04/22
vực 04/22
www.viet-jo.com 04/22
cắt giảm 04/22
04/22
ハンディ 04/22
cạp 04/22
cập 04/22
ワクチン 04/22
vực thẳm 04/22
04/22
diệp 04/22
04/22
04/22
04/22
書類ケース 04/22
cặp 04/22
件数 04/22
rác 04/22
ゴミ 04/22
空の 04/22
04/22
04/22
空缶 04/22
空き缶 04/22
vỏ 04/22
空き瓶 04/22
TIÊU ĐIỂM
Stress check - chế độ bảo vệ quyền lợi người lao động
2015/12/01 17:26
   Stress check là phương pháp đơn giản kiểm tra tình trạng stress bằng cách tổng hợp và phân tích kết quả của những câu hỏi trắc nghiệm ...
Chế độ quản lý mới thông qua "My Number"
2015/05/05 17:30
   "My Number" – 個人番号 (số cá nhân) là một dãy gồm 12 chữ số mà Chính phủ Nhật Bản sẽ cấp cho mỗi công dân cũng như những người nước n...
Nghĩa vụ tham gia bảo hiểm xe đạp
2015/04/23 15:20
   Những vụ tai nạn xe đạp có mức bồi thường cao liên tiếp xảy ra gần đây đã trở thành một vấn đề được quan tâm tại Nhật. Để hạn chế và n...
Chi phí du học
2014/12/30 17:53
   Tổng chi phí du học tại Nhật Bản ước tính vào khoảng 2.000.000JPY (khoảng 360.000.000VNĐ) cho mỗi năm học.   Số tiền bạ...
Những số điện thoại khẩn cấp tại Nhật Bản
2014/12/05 16:31
   Dưới đây là danh sách những số điện thoại khẩn cấp tại Nhật mà bạn nên ghi nhớ để có thể mau chóng gọi điện khi cần sự giúp đỡ. Khi xả...
Copyright ©2021 Bản quyền thuộc về Thông Tin Nhật Bản - TTNB
webiste: http://www.thongtin-nhatban.com
Lên đầu trang