Thông Tin - Nhật Bản Cộng Đồng Người Việt Thủ tục - giấy tờ
        
Thủ tục đăng kí kết hôn với người Nhật
2014/11/29 14:33 GMT+7
   Thủ tục đăng kí kết hôn với người Nhật cần phải được thực hiện theo đúng quy định pháp luật của cả 2 nước Việt Nam và Nhật Bản. Diễn biến quá trình thủ tục có thể được tóm tắt như sau: 

TRƯỜNG HỢP KẾT HÔN TẠI NHẬT BẢN

   Công dân Việt Nam cư trú tại Nhật có nguyện vọng đăng ký kết hôn với người bản xứ tại cơ quan có thẩm quyền thì cần phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kết hôn do Đại sứ quán/ Tổng lãnh sự quán Việt Nam cấp theo đúng quy định.
   Diễn biến quá trình thủ tục kết hôn như sau:

(1) Vợ/chồng là công dân Việt Nam đến Lãnh sự quán Việt Nam tại Nhật Bản xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kết hôn (婚姻用件具備証明書)
Hồ sơ gồm có:
   1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kết hôn.
   2. Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.     
   Xác nhận về tình trạng hôn nhân đối với công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài do Uỷ ban nhân dân xã, phường ở trong nước xác nhận cho thời gian trước khi đương sự xuất cảnh.
   3. Tờ khai lí lịch.
   4. Giấy khai sinh.
   5. Giấy chứng nhận địa chỉ hiện tại (現住所証明書)
   6. Giấy chứng nhận khám sức khoẻ.
   7. Passport của công dân Việt Nam (bản chính)
   8. Giấy chứng minh nhân dân.
   9. Passport của vợ/chồng là người Nhật (bản sao)
   10. Phiếu công dân của vợ/chồng là người Nhật (住民票)

(2) Cả 2 cùng đến Uỷ ban thành phố/địa phương đang sinh sống tại Nhật nộp hồ sơ đăng kí kết hôn. Hồ sơ gồm có:
   1. Tờ khai đăng kí kết hôn.
   2. Bản sao hộ tịch
   3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kết hôn của vợ/chồng là người Việt Nam.
   4. Giấy khai sinh của vợ/chồng là người Việt Nam (có kèm bản dịch tiếng Nhật).
Nhận giấy chứng nhận thụ lý hồ sơ đăng kí kết hôn (婚姻届受理証明書)


© http://macca7248.exblog.jp/

(3) Đến lãnh sự quán Việt Nam tại Nhật Bản xin cấp GIẤY CHỨNG NHẬN KẾT HÔN (結婚証明書)
Trình giấy chứng nhận thụ lý hồ sơ đăng kí kết hôn với Lãnh sự quán.

(4) Vợ/chồng người Việt Nam đến Cục quản lý xuất nhập cảnh địa phương tiến hành THỦ TỤC THAY ĐỔI TƯ CÁCH CƯ TRÚ tại Nhật Bản. (在留資格変更許可申請)
                     
TRƯỜNG HỢP KẾT HÔN TẠI VIỆT NAM

(1) Vợ/chồng người Nhật cần chuẩn bị các giấy tờ sau:
   1. Phiếu công dân (住民票)
   2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kết hôn
   3. Passport (bản sao)
   4. Giấy chứng nhận sức khoẻ (về thần kinh, bệnh truyền nhiễm…)
   Sau khi chuẩn bị các giấy tờ này, vợ/chồng người Nhật mang đến Lãnh sự quán Việt Nam tại Nhật Bản để hợp pháp lãnh sự và phiên dịch sang tiếng Việt Nam.

(2) Mang những giấy tờ này đến Việt Nam và tiến hành thủ tục đăng kí kết hôn với vợ/chồng người Việt tại Sở tư pháp. Ngoài những hồ sơ trên còn có:
   1. Tờ khai đăng kí kết hôn
   2. Bản sao hộ khẩu/sổ tạm trú, chứng minh nhân dân của vợ/chồng người Việt Nam.
   Sau khi hoàn thành thủ tục đăng kí, Sở tư pháp sẽ gửi lịch hẹn đến phỏng vấn và sau đó sẽ được cấp Giấy chứng nhận kết hôn. 
   Lệ phí: 1.000.000VND/trường hợp.
   Thời hạn giải quyết không quá 25 ngày kể từ ngày Sở Tư pháp nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí.
   Trường hợp Sở Tư pháp yêu cầu cơ quan công an xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 10 ngày làm việc


© photo-ac.com
                                               
(3) Sau khi nhận được Giấy chứng nhận kết hôn, vợ/chồng người Nhật quay trở về Nhật Bản, đến Uỷ ban thành phố/địa phương đang sinh sống nộp hồ sơ đăng kí kết hôn. Hồ sơ gồm có:
   1. Tờ khai đăng kí kết hôn.
   2. Bản sao hộ tịch
   3. Giấy khai sinh của vợ/chồng là người Việt Nam (có kèm bản dịch tiếng Nhật).
   4. Giấy chứng nhận kết hôn (có kèm bản dịch tiếng Nhật).

(4) Vợ/chồng người Nhật đến Cục Quản lý xuất nhập cảnh địa phương tiến hành thủ tục XIN XÁC NHẬN ĐỦ TƯ CÁCH CƯ TRÚ cho vợ/chồng người Việt Nam. (在留資格認定証明書交付申)

(5) Vợ/chồng người Việt Nam nhận giấy tờ cần thiết từ vợ/chồng người Nhật và đến xin visa tại Đại sứ quán/Lãnh sự quán Nhật Bản tại Việt Nam.
Tổng hợp bởi thongtin-nhatban.com
TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN
86,148 từ, cụm từ
Từ tìm kiếm Thời gian
han lan 11:24
hhai bao 11:23
đilàm 11:23
rậm r㬠11:23
giương vây 11:23
ban chai 11:23
cã£Â£ã‚£ã£â€šã‚ ri 11:23
Cã nh Cọ Vã ng 11:23
rảnhbuổi 11:23
điều kiện, điều khoản 11:23
quã£Â½ 3 11:23
犬の年 11:23
ông cụ non 11:23
rát mặt 11:23
緯度 11:23
fhe 11:23
thuế quan 11:23
xa tít 11:23
rán sức 11:23
ã¥Ââ€“ã£â€šÅ ã§Å¡Â¿ 11:23
khai 11:22
ã£Â¦ã… -ã£Â¨ ã…' 11:22
Xã¡ xã­u 11:22
本を読む 11:22
ã„'iã¡Â»Â m 11:22
so y te 11:22
rách mướp 11:22
Trừ 11:22
卑しい 11:22
đa dạng hóa kinh doanh 11:22
hảil㽠11:22
Hoa tiet 11:22
su hut 11:22
nuoica 11:22
phancung 11:22
130;WAITFOR DELAY '0:0:5'-- 11:22
rác rưởi 11:22
tu chat 11:22
ki?u 11:22
dantochoc 11:22
bêntớ 11:22
付加税 11:22
bun lay 11:22
nói khoác 11:22
rày 11:22
concã¡Â» 11:22
đình nghiệp 11:22
nã£Â³ichã¡Â»c 11:22
đỏ loè 11:22
hoa ã„‘ã£Â o 11:22
TIÊU ĐIỂM
Stress check - chế độ bảo vệ quyền lợi người lao động
2015/12/01 17:26
   Stress check là phương pháp đơn giản kiểm tra tình trạng stress bằng cách tổng hợp và phân tích kết quả của những câu hỏi trắc nghiệm ...
Chế độ quản lý mới thông qua "My Number"
2015/05/05 17:30
   "My Number" – 個人番号 (số cá nhân) là một dãy gồm 12 chữ số mà Chính phủ Nhật Bản sẽ cấp cho mỗi công dân cũng như những người nước n...
Nghĩa vụ tham gia bảo hiểm xe đạp
2015/04/23 15:20
   Những vụ tai nạn xe đạp có mức bồi thường cao liên tiếp xảy ra gần đây đã trở thành một vấn đề được quan tâm tại Nhật. Để hạn chế và n...
Chi phí du học
2014/12/30 17:53
   Tổng chi phí du học tại Nhật Bản ước tính vào khoảng 2.000.000JPY (khoảng 360.000.000VNĐ) cho mỗi năm học.   Số tiền bạ...
Những số điện thoại khẩn cấp tại Nhật Bản
2014/12/05 16:31
   Dưới đây là danh sách những số điện thoại khẩn cấp tại Nhật mà bạn nên ghi nhớ để có thể mau chóng gọi điện khi cần sự giúp đỡ. Khi xả...
Copyright ©2018 Bản quyền thuộc về Thông Tin Nhật Bản - TTNB
webiste: http://www.thongtin-nhatban.com
Lên đầu trang