Thông Tin - Nhật Bản Thông Tin Cơ Bản
        
Các loài hoa mùa xuân
2015/05/06 18:18 GMT+7

      HOA NGHỆ TÂY - クロッカス
    © Wikimedia Commons 

   + Xuất xứ: phía nam châu Âu
   + Thời kì nở hoa: tháng 2 ~ tháng 4
   ・Màu sắc phong phú: trắng, tím, vàng… với hơn 80 loài. 
   ・Hoa có chiều dài từ 5 ~ 10 cm, lá thon dài như lá thông, chỉ nở vào buổi trưa và khép lại khi đêm xuống.
   + Ngôn ngữ loài hoa: khát khao, niềm tin, niềm vui của thanh xuân.

      HOA VIOLA MANDSHURICA - スミレ
    © Wikimedia Commons

   + Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc
   + Thời kì nở hoa: tháng 3 ~ tháng 4
   ・Hiện tại ở Nhật Bản có khoảng 60 loài. Đặc điểm loài hoa này luôn hướng xuống đất ở một góc hơi nghiêng.
   + Ngôn ngữ loài hoa: tình yêu bé nhỏ, hạnh phúc nhỏ, sự thành thật.


      HOA TRÀ - ツバキ
     
© Wikimedia Commons

   + Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc
   + Thời kì nở hoa: tháng 3 ~ tháng 5
   ・Có nhiều loài với các màu sắc đa dạng: hồng, đỏ, trắng…
   + Ngôn ngữ loài hoa: tình yêu lý tưởng, tình yêu hoàn hảo, sự khiêm tốn, đức hạnh, cao cả…

      HOA MỘC LAN - モクレン
    © houroumono / CC BY

   + Xuất xứ: Trung Quốc
   + Thời kì nở hoa: tháng 3 ~ tháng 5
   ・Hoa rất thơm, được dùng làm thuốc. Hoa có màu tím đậm ở bên ngoài, bên trong là màu tím nhạt và cũng có loài hoa có màu trắng.
   + Ngôn ngữ loài hoa: tình yêu thiên nhiên, ân huệ.

      HOA ĐÀO -  モモ
    © Wikimedia Commons

   + Xuất xứ: Trung Quốc
   + Thời kì nở hoa: tháng 3 ~ tháng 5
   ・Hoa đào có màu hồng, màu trắng, màu đỏ… có giống chuyên cho cây ăn trái.
   + Ngôn ngữ loài hoa: sự lôi cuốn, vẻ đẹp nhân cách

      HOA THỤY HƯƠNG - ジンチョウゲ
    © Wikimedia Commons

   + Xuất xứ: Trung Quốc
   + Thời kì nở hoa: tháng 3 ~ tháng 4
   ・Hoa có mùi thơm khá mạnh, được nhập vào Nhật Bản từ thời Muromachi.
   + Ngôn ngữ loài hoa: sự vĩnh cửu, duyên dáng, dịu dàng

      HOA STOCK FLOWER – ストック
    © Ruth Hartnup / CC BY

   + Xuất xứ: Bồ Đào Nha
   + Thời kì nở hoa: tháng 3 ~ tháng 5 (có loài nở tháng 11)
   ・Màu sắc phong phú: trắng, hồng, đỏ, tím… khi nở có mùi thơm đặc biệt. Khi một người tặng đóa hoa này có nghĩa là người đó xem đối phương là người bạn thân nhất.
   + Ngôn ngữ loài hoa: vẻ đẹp vĩnh cửu, tình yêu phong phú, sự chu đáo..

      HOA DẠ LAN - ヒヤキントス
   © Sergey Urzhumskov / CC BY

   + Xuất xứ: Hy Lạp, Syria, Thổ Nhĩ Kỳ
   + Thời kì nở hoa: tháng 2 ~ tháng 4
   ・Loài hoa được đặt theo tên của Hyacinthus – người yêu của thần Apolo trong thần thoại Hy Lạp.
   ・Hương thơm của hoa dễ chịu, màu sắc phong phú: xanh dương, tím, trắng…
   + Ngôn ngữ loài hoa: rong chơi, thể thao, tình yêu êm đềm

      HOA MAO LƯƠNG - ラナンキュラス
    © kanonn / CC BY

   + Xuất xứ: Trung Đông, Đông Âu
   + Thời kì nở hoa: tháng 4 ~ tháng 5
   ・Từng cánh hoa mỏng xếp chồng lên nhau trông đáng yêu và thanh lịch.
   ・Màu sắc cũng khá đa dạng: màu đỏ, hồng, vàng, trắng...
   + Ngôn ngữ loài hoa: sự dễ thương, rạng rỡ và quyến rũ, danh dự

      HOA SAKURA - サクラ
    © きうこ / CC BY

   + Xuất xứ: Nhật Bản
   + Thời kì nở hoa: tháng 3 ~ tháng 4
   ・Là quốc hoa của Nhật Bản với nhiều màu sắc: trắng, hồng nhạt và đậm
   ・Có hơn 300 loài được trồng và hơn 100 loài mọc tự nhiên.
   + Ngôn ngữ loài hoa: sự tao nhã, sự nuôi dưỡng, vẻ đẹp con tim

        HOA BABY - カスミソウ
     © kanonn / CC BY

   + Xuất xứ: bờ biển Địa Trung Hải
   + Thời kì nở hoa: tháng 5 ~ tháng 7
   ・Có loài cây lâu năm và cây sống một năm.
   ・Những bông hoa nhỏ màu trắng hoặc màu hồng mọc li ti trên những cành hoa mong manh.
   + Ngôn ngữ loài hoa: trái tim thuần khiết, niềm vui chân thành

      HOA CẨM CHƯỚNG - カーネーション
    © nubobo / CC BY

   + Xuất xứ: bờ biển Địa Trung Hải
   + Thời kì nở hoa: tháng 3 ~ tháng 6
   ・Là quốc hoa của Tây Ban Nha và Monaco. Loài hoa đặc biệt trong ngày của mẹ, hương thơm dễ chịu và có nhiều màu sắc.
   + Ngôn ngữ loài hoa: niềm tin vào tình yêu (màu đỏ), sự tôn kính (màu trắng)

      HOA ANH THẢO - サクラソウ
    © TANAKA Juuyoh (田中十洋) / CC BY

   + Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc
   + Thời kì nở hoa: tháng 4 ~ tháng 5
   ・Được trồng từ thời Edo, đến nay có khoảng 300 loài. Có hình dạng giống với hoa Sakura và cũng rất được yêu thích. 
   + Ngôn ngữ loài hoa: sự hi vọng, một tình yêu lâu dài
Tổng hợp bởi thongtin-nhatban.com
TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN
86,152 từ, cụm từ
Từ tìm kiếm Thời gian
Hom no 15:13
阴谋を企てる 15:13
không phải 15:13
quắn 15:12
兄貴分 15:12
hàm răng 15:12
xà tích 15:12
nói thách 15:12
chốt 15:12
vã¡Â»Â nhã¡Â»Â¯ng 15:11
hat ho 15:11
船着場 15:11
tương xứng 15:11
rùn 15:11
đối tượng 15:11
Ca trap 15:11
kho khã³ 15:11
ảm đạm 15:11
Quan niem 15:11
thư song 15:11
het min 15:10
DaoIslam 15:10
phân khối 15:10
hạt 15:10
đồng yên mạnh 15:10
suy ep 15:10
Dien nang 15:09
khủng khiển 15:09
身のこなし 15:09
Giã¡ÂºÂ¥y phã£Â©p 15:09
mau he 15:09
cách cư xử 15:09
kiểm nghiệm 15:09
trần tục 15:09
do thám 15:08
co mag 15:08
chung do 15:08
dang cap 15:08
いらない 15:08
折りたたんでください 15:08
15:08
不要 15:08
Vung cao 15:08
phi pháo 15:07
必要 15:07
tren 15:07
nhập hội 15:07
vắt 15:07
Sung hup 15:07
tã ã½ 15:07
TIÊU ĐIỂM
Stress check - chế độ bảo vệ quyền lợi người lao động
2015/12/01 17:26
   Stress check là phương pháp đơn giản kiểm tra tình trạng stress bằng cách tổng hợp và phân tích kết quả của những câu hỏi trắc nghiệm ...
Chế độ quản lý mới thông qua "My Number"
2015/05/05 17:30
   "My Number" – 個人番号 (số cá nhân) là một dãy gồm 12 chữ số mà Chính phủ Nhật Bản sẽ cấp cho mỗi công dân cũng như những người nước n...
Nghĩa vụ tham gia bảo hiểm xe đạp
2015/04/23 15:20
   Những vụ tai nạn xe đạp có mức bồi thường cao liên tiếp xảy ra gần đây đã trở thành một vấn đề được quan tâm tại Nhật. Để hạn chế và n...
Chi phí du học
2014/12/30 17:53
   Tổng chi phí du học tại Nhật Bản ước tính vào khoảng 2.000.000JPY (khoảng 360.000.000VNĐ) cho mỗi năm học.   Số tiền bạ...
Những số điện thoại khẩn cấp tại Nhật Bản
2014/12/05 16:31
   Dưới đây là danh sách những số điện thoại khẩn cấp tại Nhật mà bạn nên ghi nhớ để có thể mau chóng gọi điện khi cần sự giúp đỡ. Khi xả...
Copyright ©2019 Bản quyền thuộc về Thông Tin Nhật Bản - TTNB
webiste: http://www.thongtin-nhatban.com
Lên đầu trang