Thông Tin - Nhật Bản Thông Tin Cơ Bản
        
Các loài hoa mùa hè
2015/06/30 12:35 GMT+7
  HOA DÀNH DÀNH - クチナシ
© Wikimedia Commons

+ Xuất xứ: Việt Nam
+ Thời kì nở hoa: tháng 6 ~ tháng 7
・Thông thường hoa có 6 cánh, lá dày và bóng.
・Hoa nở khi bắt đầu mùa mưa Tsuyu, là loài hoa trong vườn rất được yêu thích với hương thơm đặc biệt, có thể lớn lên ngay cả trong bóng râm.
+ Ngôn ngữ loài hoa: hạnh phúc, sự tinh tế, thanh lịch và dịu dàng.

  HOA CẨM QUỶ - ゼニアオイ
© TANAKA Juuyoh (田中十洋) / CC BY

+ Xuất xứ: Châu Âu
+ Thời kì nở hoa: tháng 7 ~ tháng 9
・Được du nhập vào từ thời Edo, là một loài dược thảo.
・Hoa mọc tự nhiên ở cánh đồng và ven đường.
・Cánh hoa màu hồng, nổi bậc là những vân màu tím đậm.
+ Ngôn ngữ loài hoa: ân huệ, lòng tin, sự thuyết phục, tình yêu của mẹ, sự ôn hòa, hiền hậu.

  HOA DẠ YẾN THẢO - ペチュニア
© TANAKA Juuyoh (田中十洋) / CC BY

+ Xuất xứ: Nam Mỹ
+ Thời kì nở hoa: tháng 4 ~ tháng 10
・Hoa nở từ cuối mùa xuân đến đầu mùa thu. Do thời kì nở hoa dài nên được trồng trong chậu hoặc trong vườn.
・Còn có tên gọi khác là Tuskubane Asagao do có hình dạng gần giống như hoa Asagao (hoa bìm bìm), có đường kính khi nở rộ từ 5 ~ 8cm.
・Hoa có nhiều màu sắc: đỏ, hồng, trắng, vàng, tím…
+ Ngôn ngữ loài hoa: sự yên tâm, yên bình từ con tim khi ở cạnh ai đó, sự biến hóa phong phú.

 サフィニア
© Toshihiro Gamo / CC BY
           
+ Xuất xứ: Nam Mỹ
+ Thời kì nở hoa: tháng 4 ~ tháng 10
・Là giống mới từ hoa dạ yến thảo và là kết quả hợp tác nghiên cứu giữa công ty Suntory và KEISEI ROSE NURSERIES vào năm 1989.
・Kích thước, màu sắc của hoa cũng phong phú như chủng loại của nó.
+ Ngôn ngữ loài hoa: nụ cười tươi.
 

  HOA LILY - ユリ
© Toshihiro Gamo / CC BY

+ Xuất xứ: Trung Á đến vùng Địa Trung Hải
+ Thời kì nở hoa: tháng 5 ~ tháng 8
・Là loài hoa linh thiêng với màu sắc nhẹ nhàng và hình dáng thần bí.
・Đa dạng chủng loại, được người Nhật đặc biệt trân trọng bởi ngoài là loài thảo dược, hoa Lily còn có thể ăn được.
+ Ngôn ngữ loài hoa: sự thuần khiết, trang trọng, quý phái.

  HOA LAY ƠN - グラジオラス
© photo-ac.com

+ Xuất xứ: Nam Mỹ
+ Thời kì nở hoa: tháng 6 ~ tháng 9
・Tiếng Mỹ Latinh có nghĩa là thanh kiếm và hình dạng cũng trông giống như vậy.
・Được du nhập vào từ thời Minh Trị, phong phú màu sắc: đỏ, vàng, trắng, xanh dương…
・Cũng có loài nở sớm vào mùa xuân.
+ Ngôn ngữ loài hoa: tình yêu nồng nàn, sự thắng lợi, tình yêu chung thủy (Lay ơn hồng).

  HOA HƯỚNG DƯƠNG - ヒマワリ
© Bong Grit / CC BY

+ Xuất xứ: Bắc Mỹ
+ Thời kì nở hoa: tháng 7 ~ tháng 9
・Loài hoa đại diện cho mùa hạ.
・Còn có tên khác là Higuruma, Kogane Higuruma, Nichirinsou.
・Thân cây dài từ 1~3m, dầu chiết xuất từ hoa hướng dương rất được ưa chuộng.
 + Ngôn ngữ loài hoa: sự sùng bái, thể hiện tình cảm của người tặng hoa dành cho đối phương: em thật tuyệt vời, anh chỉ hướng về em mà thôi…

  HOA CHUÔNG - キキョウ
© TANAKA Juuyoh (田中十洋) / CC BY

+ Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc
+ Thời kì nở hoa: tháng 6 ~ tháng 8
・Là một trong bảy loài thảo mộc mùa thu nhưng thực chất hoa chuông nở vào mùa hạ.
・Hình ảnh khỏe khoắn của hoa chuông được các võ sĩ đạo đặc biệt ưa thích và in thành gia huy.
+ Ngôn ngữ loài hoa: sự thành thật, tinh khiết, tình yêu vĩnh cửu.

  HOA CÁT TƯỜNG - トルコギキョウ
© photo-ac.com

+ Xuất xứ: Bắc Mỹ
+ Thời kì nở hoa: tháng 5 ~ tháng 7
・Có khoảng 200 loài đa dạng về màu sắc và hình dạng.
+ Ngôn ngữ loài hoa: xinh đẹp và thanh lịch, sự hi vọng, tình yêu vĩnh cửu, vẻ đẹp tươi tắn

  HOA BÌM BÌM (HOA BÌM BỊP) - アサガオ
© Hiroyuki Takeda / CC BY
+ Xuất xứ: Trung Quốc
+ Thời kì nở hoa: tháng 7 ~ tháng 10
・Được du nhập từ Trung Quốc vào thời Heian, lúc bấy giờ được trồng như một loài dược thảo.
・Đến thời Edo bùng nổ phong trào trồng hoa làm cảnh nên chủng loài hoa cũng tăng lên đáng kể.
・Hoa chỉ nở vào buổi sáng.
+ Ngôn ngữ loài hoa: tình yêu thoáng qua, sự quấn quýt, sự liên kết của tình cảm.

Tổng hợp bởi thongtin-nhatban.com
TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN
86,206 từ, cụm từ
Từ tìm kiếm Thời gian
実质的な意味のない 05:38
Ngoan ngoã£Â¨o 05:38
chết chìm 05:38
sở ước 05:38
hưu binh 05:38
映画监督 05:38
phãºtbằng 05:38
longlay 05:38
sãilang 05:38
nhỡdịp 05:38
Chủvườn 05:37
đinhậu 05:37
Ngap 05:37
寺の厄除け 05:37
tínhbảng 05:37
đón lấy 05:37
kýhọa 05:37
ç›®å ° 05:37
trung thu toán 05:37
xìxụp 05:37
truyã¡Â»Ân nhiã¡Â»â€¡t 05:37
Tã¡ÂºÂ­n 05:37
視力が衰える 05:37
thước cuốn 05:37
sẹo 05:37
trường sở 05:36
tổng tham mưu 05:36
sốt 05:36
cong cu 05:36
褒め称える 05:36
choc 05:36
lay duoc 05:36
ong lao 05:36
san pham moi 05:36
交換する 05:36
完全な 05:36
温い 05:36
cọtkẹt 05:36
幼稚な 05:36
nhanhot 05:36
05:36
nhờ có 05:36
cùngnhau 05:36
lạitã¬nh 05:36
véc ni 05:36
緊急の 05:35
giám đốc 05:35
đoản 05:35
bã ng hệ 05:35
設備点検 05:35
TIÊU ĐIỂM
Stress check - chế độ bảo vệ quyền lợi người lao động
2015/12/01 17:26
   Stress check là phương pháp đơn giản kiểm tra tình trạng stress bằng cách tổng hợp và phân tích kết quả của những câu hỏi trắc nghiệm ...
Chế độ quản lý mới thông qua "My Number"
2015/05/05 17:30
   "My Number" – 個人番号 (số cá nhân) là một dãy gồm 12 chữ số mà Chính phủ Nhật Bản sẽ cấp cho mỗi công dân cũng như những người nước n...
Nghĩa vụ tham gia bảo hiểm xe đạp
2015/04/23 15:20
   Những vụ tai nạn xe đạp có mức bồi thường cao liên tiếp xảy ra gần đây đã trở thành một vấn đề được quan tâm tại Nhật. Để hạn chế và n...
Chi phí du học
2014/12/30 17:53
   Tổng chi phí du học tại Nhật Bản ước tính vào khoảng 2.000.000JPY (khoảng 360.000.000VNĐ) cho mỗi năm học.   Số tiền bạ...
Những số điện thoại khẩn cấp tại Nhật Bản
2014/12/05 16:31
   Dưới đây là danh sách những số điện thoại khẩn cấp tại Nhật mà bạn nên ghi nhớ để có thể mau chóng gọi điện khi cần sự giúp đỡ. Khi xả...
Copyright ©2020 Bản quyền thuộc về Thông Tin Nhật Bản - TTNB
webiste: http://www.thongtin-nhatban.com
Lên đầu trang