Thông Tin - Nhật Bản Văn Hoá - Du Lịch Du lịch
        
Tiếng Việt Nam sẽ được bổ sung trong GPS Auto Guide System của Nhật Bản
2015/09/18 19:34 GMT+7
Trước xu hướng du khách nước ngoài tham quan Nhật Bản ngày càng tăng, công ty Hato Bus Co.,Ltd đã bổ sung những tính năng mới cho hệ thống GPS Auto Guide System và nhiều tour du lịch phục vụ du khách tham quan Tokyo.
   Theo đó, hệ thống Auto Guide mang tên TOMADACHI trên xe buýt tham quan 2 tầng của Hato Bus từ 4 ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc, Hàn Quốc, Bồ Đào Nha) sẽ được nâng lên thành 8 ngôn ngữ. Các ngôn ngữ được bổ sung thêm là: Việt Nam – Thái Lan – Indonesia và Pháp.

© Emy Lam / CC BY

   Đầu tháng 10 này Hato Bus sẽ bắt đầu tiến hành kế hoạch đồng thời với việc cung cấp wifi miễn phí trên xe buýt. Theo dự định, đến đầu năm 2016 tiếng Việt Nam sẽ chính thức phục vụ du khách trên GPS Auto Guide System.
   Những dịch vụ trên sẽ được áp dụng cho các tour tham quan mới mà du khách có thể vừa nghe hướng dẫn qua giọng nói được phát ra tự động của GPS Auto Guide System vừa ngắm cảnh trên xe:
◇ TOKYO Panorama Drive (Rainbow Bridge & Ginza) 
◇ Best View Drive TOKYO SKYTREE
◇ TOKYO MATENRO
   Công ty Hato Bus từ những năm đầu thành lập đến nay luôn có những thay đổi tích cực nhằm mang lại sự phục vụ tốt nhất cho khách du lịch. Công ty đã bố trí hướng dẫn viên du lịch tiếng Anh vào năm 1953 và tiếng Trung từ năm 2005 cho các tour dành cho người nước ngoài. Về GPS Auto Guide System, công ty đã bắt đầu thiết lập từ tháng 7/2012.
   Cách thức hoạt động của GPS Auto Guide System có thể tham khảo tại đây.
Theo VIETJO - ベトジョーベトナムニュース
TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN
86,148 từ, cụm từ
Từ tìm kiếm Thời gian
創り出す 06:11
反映 06:11
颜を隠す 06:11
bac tien 06:11
反抗する 06:11
教育を受ける 06:11
割烹 06:11
のんびりと 06:11
thỠi loạn 06:11
反戦する 06:11
割拠する 06:11
chuthe 06:11
反射鏡 06:11
旦那 06:11
phã£Â¡t ã„‘ã¡ÂºÂ¡t 06:11
いつから 06:11
mốt éo 06:10
割引歩合 06:10
tuynhiãªn 06:10
圣典 06:10
che roi 06:10
quyá» n bãnh 06:10
de tiep 06:10
Chung quoc 06:10
è±šã ®å° è‚ 06:10
nã ongá» 06:10
củađáng 06:10
tu bep duoi 06:10
bánhphồngtôm 06:10
反対にする 06:10
割引チケット 06:10
Gia cung 06:10
tàu thanh niên 06:10
coletroi 06:10
đầu lòng 06:10
750 06:10
cùng tồn 06:10
han khoe 06:10
chaonima 06:10
反乱を鎮圧する 06:10
割引する 06:10
反乱 06:10
割れ目を塞ぐ 06:09
双子が生まれる 06:09
今後 06:09
剥く 06:09
友好関係 06:09
06:09
又は 06:09
剛毅 06:09
TIÊU ĐIỂM
Stress check - chế độ bảo vệ quyền lợi người lao động
2015/12/01 17:26
   Stress check là phương pháp đơn giản kiểm tra tình trạng stress bằng cách tổng hợp và phân tích kết quả của những câu hỏi trắc nghiệm ...
Chế độ quản lý mới thông qua "My Number"
2015/05/05 17:30
   "My Number" – 個人番号 (số cá nhân) là một dãy gồm 12 chữ số mà Chính phủ Nhật Bản sẽ cấp cho mỗi công dân cũng như những người nước n...
Nghĩa vụ tham gia bảo hiểm xe đạp
2015/04/23 15:20
   Những vụ tai nạn xe đạp có mức bồi thường cao liên tiếp xảy ra gần đây đã trở thành một vấn đề được quan tâm tại Nhật. Để hạn chế và n...
Chi phí du học
2014/12/30 17:53
   Tổng chi phí du học tại Nhật Bản ước tính vào khoảng 2.000.000JPY (khoảng 360.000.000VNĐ) cho mỗi năm học.   Số tiền bạ...
Những số điện thoại khẩn cấp tại Nhật Bản
2014/12/05 16:31
   Dưới đây là danh sách những số điện thoại khẩn cấp tại Nhật mà bạn nên ghi nhớ để có thể mau chóng gọi điện khi cần sự giúp đỡ. Khi xả...
Copyright ©2018 Bản quyền thuộc về Thông Tin Nhật Bản - TTNB
webiste: http://www.thongtin-nhatban.com
Lên đầu trang